Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'appel
01
lời kêu gọi, lời thỉnh cầu
demande urgente d'aide ou de soutien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
appels
Các ví dụ
L'organisation a lancé un appel aux dons pour les victimes.
Tổ chức đã phát động một lời kêu gọi quyên góp cho các nạn nhân.
02
cuộc gọi, cuộc gọi điện thoại
action de contacter quelqu'un par téléphone
Các ví dụ
J'ai reçu un appel de mon frère ce matin.
Tôi đã nhận được một cuộc gọi từ anh trai tôi sáng nay.
03
lệnh triệu tập, lời kêu gọi
invitation officielle à participer ou se présenter
Các ví dụ
Le gouvernement a lancé un appel aux volontaires.
Chính phủ đã phát động một lời kêu gọi tới các tình nguyện viên.
04
kháng cáo, khiếu nại
recours juridique pour faire rejuger une affaire
Các ví dụ
L'avocat a fait appel du jugement immédiatement.
Luật sư đã nộp đơn kháng cáo bản án ngay lập tức.



























