Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
angoisser
01
làm lo lắng, làm bồn chồn
provoquer de l'inquiétude ou de la peur chez quelqu'un
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
angoisse
ngôi thứ nhất số nhiều
angoissons
ngôi thứ nhất thì tương lai
angoisserai
quá khứ phân từ
angoissé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
angoissions
Các ví dụ
La situation économique angoisse beaucoup de citoyens.
Tình hình kinh tế làm lo lắng nhiều công dân.
02
lo lắng
ressentir de l'inquiétude ou de la peur
Các ví dụ
Je m' angoisse quand je dois parler en public.
Tôi lo lắng khi phải nói trước công chúng.



























