angoissant
angoissant
ɑ̃gwɑsɑ̃
aagvaasaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "angoissant"trong tiếng Pháp

angoissant
01

đáng lo ngại, đáng sợ

qui provoque de l'inquiétude ou de la peur 
angoissant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus angoissant
so sánh hơn
plus angoissant
có thể phân cấp
giống đực số ít
angoissant
giống đực số nhiều
angoissants
giống cái số ít
angoissante
giống cái số nhiều
angoissantes
Các ví dụ
Le film était vraiment angoissant du début à la fin. 

Bộ phim thực sự đáng lo ngại từ đầu đến cuối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng