l'angle
Pronunciation
/ɑ̃gl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "angle"trong tiếng Pháp

L'angle
01

góc, góc cạnh

espace entre deux lignes ou surfaces qui se croisent
l'angle definition and meaning
Các ví dụ
Un triangle a trois angles.
Một tam giác có ba góc.
02

góc, góc phố

intersection de deux rues ou murs formant un coin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
angles
Các ví dụ
L' épicerie est juste à l' angle.
Cửa hàng tạp hóa nằm ngay ở góc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng