Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'angle
01
góc, góc cạnh
espace entre deux lignes ou surfaces qui se croisent
Các ví dụ
L'angle entre les deux murs est de 90 degrés.
Góc giữa hai bức tường là 90 độ.
02
góc, góc phố
intersection de deux rues ou murs formant un coin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
angles
Các ví dụ
Le café se trouve à l'angle de la rue principale.
Quán cà phê nằm ở góc của con phố chính.
Cây Từ Vựng
triangle
angle



























