l'angle
angle
ɑ̃gl
aagl
aigle

Định nghĩa và ý nghĩa của "angle"trong tiếng Pháp

L'angle
01

góc, góc cạnh

espace entre deux lignes ou surfaces qui se croisent 
l'angle definition and meaning
Các ví dụ
L'angle entre les deux murs est de 90 degrés. 

Góc giữa hai bức tường là 90 độ.

02

góc, góc phố

intersection de deux rues ou murs formant un coin 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
angles
Các ví dụ
Le café se trouve à l'angle de la rue principale. 

Quán cà phê nằm ở góc của con phố chính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng