Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
absurde
01
vô lý, phi lý
qui est dénué de sens, illogique ou ridicule
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus absurde
so sánh hơn
plus absurde
có thể phân cấp
giống đực số ít
absurde
giống đực số nhiều
absurdes
giống cái số ít
absurde
giống cái số nhiều
absurdes
Các ví dụ
C'est une idée absurde.
Đó là một ý tưởng vô lý.
02
phi lý, thuộc về kịch phi lý
propre au théâtre de l'absurde, qui reflète l'irrationalité ou l'illogisme dans les pièces
Các ví dụ
C'est une pièce absurde de Samuel Beckett.
Đó là một vở kịch phi lý của Samuel Beckett.
L'absurde
01
sự vô lý, sự phi lý
ce qui est illogique , dépourvu de sens ou contraire à la raison
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
L'absurde de cette situation est frappant.
Sự phi lý của tình huống này thật nổi bật.



























