Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
absurde
01
vô lý, phi lý
qui est dénué de sens, illogique ou ridicule
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus absurde
so sánh hơn
plus absurde
có thể phân cấp
giống đực số ít
absurde
giống đực số nhiều
absurdes
giống cái số ít
absurde
giống cái số nhiều
absurdes
Các ví dụ
Cette règle est absurde et inutile.
Quy tắc này vô lý và vô dụng.
02
phi lý, thuộc về kịch phi lý
propre au théâtre de l'absurde, qui reflète l'irrationalité ou l'illogisme dans les pièces
Các ví dụ
Ses dialogues reflètent un style absurde typique du théâtre moderne.
Các đoạn đối thoại của anh ấy phản ánh phong cách phi lý điển hình của nhà hát hiện đại.
L'absurde
[gender: masculine]
01
sự vô lý, sự phi lý
ce qui est illogique, dépourvu de sens ou contraire à la raison
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le philosophe a étudié l' absurde dans ses écrits.
Nhà triết học đã nghiên cứu sự phi lý trong các tác phẩm của mình.



























