abstrait
Pronunciation
/apstʀɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abstrait"trong tiếng Pháp

abstrait
01

trừu tượng, phi hình tượng

qui ne représente pas la réalité visible mais des formes, couleurs ou idées de manière non figurative
abstrait definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus abstrait
so sánh hơn
plus abstrait
có thể phân cấp
giống đực số ít
abstrait
giống đực số nhiều
abstraits
giống cái số ít
abstraite
giống cái số nhiều
abstraites
Các ví dụ
Elle aime les tableaux abstraits pour leur liberté d' interprétation.
Cô ấy thích những bức tranh trừu tượng vì sự tự do diễn giải của chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng