Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
abordable
01
có thể tiếp cận, dễ tiếp cận
qui peut être rejoint, approché ou contacté facilement
Các ví dụ
L' expert est abordable pour répondre à toutes vos questions.
Chuyên gia có thể tiếp cận để trả lời tất cả các câu hỏi của bạn.
02
dễ tiếp cận, thân thiện
qui est ouvert, agréable et facile à aborder
Các ví dụ
Le directeur est abordable malgré son emploi du temps chargé.
Giám đốc dễ tiếp cận mặc dù lịch trình bận rộn của ông ấy.
03
phải chăng, có thể chi trả được
qui peut être acheté ou atteint sans difficulté financière
Các ví dụ
Nous avons trouvé un hôtel abordable près du centre - ville.
Chúng tôi đã tìm thấy một khách sạn phải chăng gần trung tâm thành phố.



























