abondant
abondant
abɔ̃dɑ̃
abawdaa

Định nghĩa và ý nghĩa của "abondant"trong tiếng Pháp

abondant
01

dồi dào, phong phú

qui existe en grande quantité, nombreux ou copieux 
abondant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus abondant
so sánh hơn
plus abondant
có thể phân cấp
giống đực số ít
abondant
giống đực số nhiều
abondants
giống cái số ít
abondante
giống cái số nhiều
abondantes
Các ví dụ
Il y avait un repas abondant pour tous les invités. 

Có một bữa ăn thịnh soạn cho tất cả các vị khách.

02

dồi dào, phong phú

riche, fournissant beaucoup de ressources ou d'éléments 
Các ví dụ
Ce sol est abondant en nutriments pour les plantes. 

Đất này dồi dào chất dinh dưỡng cho cây trồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng