abondant
Pronunciation
/abɔ̃dˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abondant"trong tiếng Pháp

abondant
01

dồi dào, phong phú

qui existe en grande quantité, nombreux ou copieux
abondant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus abondant
so sánh hơn
plus abondant
có thể phân cấp
giống đực số ít
abondant
giống đực số nhiều
abondants
giống cái số ít
abondante
giống cái số nhiều
abondantes
Các ví dụ
Elle a récolté une abondante récolte de pommes cette année.
Cô ấy đã thu hoạch một vụ mùa dồi dào táo trong năm nay.
02

dồi dào, phong phú

riche, fournissant beaucoup de ressources ou d'éléments
Các ví dụ
Elle a reçu une abondante aide pour son projet.
Cô ấy đã nhận được sự giúp đỡ dồi dào cho dự án của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng