Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
abonné
01
đã đăng ký, đã đặt mua
qui reçoit régulièrement un journal , un magazine ou un service parce qu'il est inscrit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
abonné
giống đực số nhiều
abonnés
giống cái số ít
abonnée
giống cái số nhiều
abonnées
Các ví dụ
Elle lit le contenu abonné de la revue.
Cô ấy đọc nội dung đã đăng ký của tạp chí.
L'abonné
01
người đăng ký, thành viên
personne qui s'inscrit pour recevoir régulièrement un journal, un magazine ou un service
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
abonnés
Các ví dụ
L'abonné reçoit son magazine tous les mois.
Người đăng ký nhận được tạp chí của mình hàng tháng.
02
người theo dõi, người đăng ký
personne qui suit officiellement un compte, une chaîne ou un service en ligne
Các ví dụ
Le compte gagne de nouveaux abonnés chaque jour.
Tài khoản có thêm người theo dõi mới mỗi ngày.



























