Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sumir
01
nhấn chìm, lao vào
meter o hundir algo en un lugar de forma profunda o repentina
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
sumo
ngôi thứ ba số ít
sume
hiện tại phân từ
sumiendo
quá khứ đơn
sumió
quá khứ phân từ
sumido
Các ví dụ
Se sumió en la oscuridad de la cueva.
Anh ta chìm vào bóng tối của hang động.



























