superfluo
Pronunciation
/supˈɛɾfluo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "superfluo"trong tiếng Tây Ban Nha

superfluo
01

thừa, không cần thiết

que no es necesario porque excede lo requerido o esencial
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas superfluo
so sánh hơn
mas superfluo
có thể phân cấp
giống đực số ít
superfluo
giống đực số nhiều
superfluos
giống cái số ít
superflua
giống cái số nhiều
superfluas
Các ví dụ
La decoración es elegante pero algo superflua.
Trang trí thanh lịch nhưng hơi thừa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng