deshogado
Pronunciation
/dˌesoɣˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deshogado"trong tiếng Tây Ban Nha

deshogado
01

thoải mái, rộng rãi

que permite sentirse relajado y sin presión física o de espacio
deshogado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas desahogado
so sánh hơn
mas desahogado
có thể phân cấp
giống đực số ít
desahogado
giống đực số nhiều
desahogados
giống cái số ít
desahogada
giống cái số nhiều
desahogadas
Các ví dụ
El asiento era desahogado incluso para viajes largos.
Ghế ngồi thoải mái ngay cả với những chuyến đi dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng