Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
deshonrar
01
làm mất danh dự
quitar el honor, la buena reputación o el respeto a alguien
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
deshonro
ngôi thứ ba số ít
deshonra
hiện tại phân từ
deshonrando
quá khứ đơn
deshonró
quá khứ phân từ
deshonrado
Các ví dụ
El escándalo deshonró su larga carrera política.
Vụ bê bối đã làm ô danh sự nghiệp chính trị lâu dài của ông.



























