arreciar
Pronunciation
/ˌareθjˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arreciar"trong tiếng Tây Ban Nha

arreciar
01

mạnh lên

aumentar en intensidad, especialmente el viento, la lluvia o el frío 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
arrecio
ngôi thứ ba số ít
arrecía
hiện tại phân từ
arreciando
quá khứ đơn
arreció
quá khứ phân từ
arreciado
Các ví dụ
El viento empezó a arreciar por la tarde. 

Gió bắt đầu mạnh lên vào buổi chiều.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng