arrabal

Định nghĩa và ý nghĩa của "arrabal"trong tiếng Tây Ban Nha

Arrabal
01

ngoại ô, vùng ngoại thành

barrio situado en la periferia de una ciudad
arrabal definition and meaning
Các ví dụ
El arrabal creció con nuevas viviendas.
Ngoại ô phát triển với những ngôi nhà mới.
02

khu ổ chuột

barrio pobre y marginal en la periferia de una ciudad
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
arrabales
Các ví dụ
El arrabal creció sin planificación urbana.
Khu ổ chuột phát triển mà không có quy hoạch đô thị.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng