arrasar
Pronunciation
/ˌarasˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "arrasar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

san bằng

destruir o arruinar completamente un lugar o área 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
arraso
ngôi thứ ba số ít
arrasa
hiện tại phân từ
arrasando
quá khứ đơn
arrasó
quá khứ phân từ
arrasado
Các ví dụ
El incendio arrasó el bosque. 

Ngọn lửa đã san bằng khu rừng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng