Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
contrarreloj
01
chạy đua với thời gian, trong thời gian hạn chế
de manera urgente o con límite de tiempo estricto
Các ví dụ
Estudiaba contrarreloj antes del examen.
Anh ấy học đối đầu với thời gian trước kỳ thi.



























