el contragolpe
cont
kont
kont
ra
ɾa
ra
gol
ˈgol
gol
pe
pe
pe
golpe

Định nghĩa và ý nghĩa của "contragolpe"trong tiếng Tây Ban Nha

El contragolpe
01

đòn phản công, cú đánh trả

un golpe que se lanza inmediatamente después de bloquear o esquivar el ataque del oponente 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contragolpes
Các ví dụ
El boxeador esquivó el jab y conectó un rápido contragolpe al cuerpo. 

Võ sĩ né cú đấm thẳng và tung một cú phản đòn nhanh vào thân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng