jónico
Pronunciation
/xˈɔniko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "jónico"trong tiếng Tây Ban Nha

jónico
01

ionic, ion

relativo al orden arquitectónico clásico caracterizado por columnas esbeltas y volutas 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
jónico
giống đực số nhiều
jónicos
giống cái số ít
jónica
giống cái số nhiều
jónicas
Các ví dụ
El templo presenta columnas de estilo jónico. 

Ngôi đền có các cột theo phong cách Ionic.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng