recitar
Pronunciation
/rˌeθitˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "recitar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

đọc thuộc lòng, ngâm thơ

decir en voz alta un texto aprendido de memoria, especialmente poesía o literatura
recitar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
recito
ngôi thứ ba số ít
recita
hiện tại phân từ
recitando
quá khứ đơn
recitó
quá khứ phân từ
recitado
Các ví dụ
Los estudiantes recitaron el texto de memoria.
Các sinh viên đã đọc thuộc lòng văn bản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng