Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
recitar
01
đọc thuộc lòng, ngâm thơ
decir en voz alta un texto aprendido de memoria, especialmente poesía o literatura
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
recito
ngôi thứ ba số ít
recita
hiện tại phân từ
recitando
quá khứ đơn
recitó
quá khứ phân từ
recitado
Các ví dụ
El niño recitó un poema en clase.
Đứa trẻ đọc thuộc lòng một bài thơ trong lớp.



























