Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El recital
[gender: masculine]
01
buổi độc tấu
una actuación musical en vivo, a menudo de un solista o un grupo pequeño
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
recitales
Các ví dụ
El recital del violinista duró casi dos horas.
Buổi độc tấu của nghệ sĩ violin kéo dài gần hai giờ.



























