Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reciente
01
gần đây, mới
que ha ocurrido o se ha producido hace poco tiempo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más reciente
so sánh hơn
más reciente
có thể phân cấp
giống đực số ít
reciente
giống đực số nhiều
recientes
giống cái số ít
reciente
giống cái số nhiều
recientes
Các ví dụ
La noticia reciente sorprendió a todos.
Tin tức gần đây đã làm mọi người ngạc nhiên.



























