el recital
re
re
re
ci
θi
thi
tal
ˈtal
tal
Mundialcordialmatinaltroncal

Định nghĩa và ý nghĩa của "recital"trong tiếng Tây Ban Nha

El recital
01

buổi độc tấu

una actuación musical en vivo, a menudo de un solista o un grupo pequeño 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
recitales
Các ví dụ
El pianista dio un recital en la sala de conciertos. 

Nghệ sĩ dương cầm đã biểu diễn một buổi độc tấu tại phòng hòa nhạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng