vendar
Pronunciation
/bɛndˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vendar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

băng bó, quấn băng

cubrir una herida o parte del cuerpo con un vendaje
vendar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
vendo
ngôi thứ ba số ít
venda
hiện tại phân từ
vendando
quá khứ đơn
vendó
quá khứ phân từ
vendado
Các ví dụ
Le vendaron el brazo tras la caída.
Họ đã băng bó cánh tay của anh ấy sau cú ngã.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng