despiste
des
des
des
pis
ˈpis
pis
te
te
te
chistetriste

Định nghĩa và ý nghĩa của "despiste"trong tiếng Tây Ban Nha

despiste
01

đãng trí, lơ đễnh

que actúa o se comporta con falta de atención o distracción 
despiste definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas despiste
so sánh hơn
mas despiste
có thể phân cấp
giống đực số ít
despiste
giống đực số nhiều
despiste
giống cái số ít
despiste
giống cái số nhiều
despiste
Các ví dụ
Es una persona despiste y suele olvidar las cosas. 

Anh ấy là người đãng trí và thường quên mọi thứ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng