despiste
Pronunciation
/despˈiste/

Định nghĩa và ý nghĩa của "despiste"trong tiếng Tây Ban Nha

despiste
01

đãng trí, lơ đễnh

que actúa o se comporta con falta de atención o distracción
despiste definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas despiste
so sánh hơn
mas despiste
có thể phân cấp
giống đực số ít
despiste
giống đực số nhiều
despiste
giống cái số ít
despiste
giống cái số nhiều
despiste
Các ví dụ
No seas despiste durante la reunión.
Đừng lơ đãng trong cuộc họp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng