Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
despiste
01
đãng trí, lơ đễnh
que actúa o se comporta con falta de atención o distracción
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el mas despiste
so sánh hơn
mas despiste
có thể phân cấp
giống đực số ít
despiste
giống đực số nhiều
despiste
giống cái số ít
despiste
giống cái số nhiều
despiste
Các ví dụ
No seas despiste durante la reunión.
Đừng lơ đãng trong cuộc họp.



























