Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El despido
[gender: masculine]
01
sa thải, đuổi việc
acción por la que una empresa termina la relación laboral con un trabajador
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
despidos
Các ví dụ
El despido colectivo afectó a más de cien empleados.
Việc sa thải tập thể đã ảnh hưởng đến hơn một trăm nhân viên.



























