el despido
Pronunciation
/despˈiðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "despido"trong tiếng Tây Ban Nha

El despido
[gender: masculine]
01

sa thải, đuổi việc

acción por la que una empresa termina la relación laboral con un trabajador
el despido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
despidos
Các ví dụ
El despido colectivo afectó a más de cien empleados.
Việc sa thải tập thể đã ảnh hưởng đến hơn một trăm nhân viên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng