despertar
Pronunciation
/dˌespɛɾtˈaɾse/

Định nghĩa và ý nghĩa của "despertar"trong tiếng Tây Ban Nha

despertar
01

thức dậy

abrir los ojos y dejar de dormir
despertar definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
despierto
ngôi thứ ba số ít
despierta
hiện tại phân từ
despertando
quá khứ đơn
me desperté
quá khứ phân từ
despertado, despierto
Các ví dụ
Ellos se despiertan con música.
Họ thức dậy với âm nhạc.
02

đánh thức, khơi dậy

provocar una reacción, emoción o acción en alguien
Các ví dụ
Su actitud despertó la curiosidad de todos.
Thái độ của anh ấy đã đánh thức sự tò mò của mọi người.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng