Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
despertar
01
thức dậy
abrir los ojos y dejar de dormir
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
despierto
ngôi thứ ba số ít
despierta
hiện tại phân từ
despertando
quá khứ đơn
me desperté
quá khứ phân từ
despertado, despierto
Các ví dụ
Ellos se despiertan con música.
Họ thức dậy với âm nhạc.
02
đánh thức, khơi dậy
provocar una reacción, emoción o acción en alguien
Các ví dụ
Su actitud despertó la curiosidad de todos.
Thái độ của anh ấy đã đánh thức sự tò mò của mọi người.



























