Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El reaccionario
01
phản động
una persona que se opone a cambios políticos o sociales y busca volver a un orden anterior, más tradicional
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
reaccionarios
Các ví dụ
Los reaccionarios de la corte conspiraron para restaurar el poder absoluto del rey.
Những kẻ phản động trong triều đình âm mưu khôi phục quyền lực tuyệt đối của nhà vua.



























