Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la mayoría absoluta
/mˌajjɔɾˈia ˌaβsolˈuta/
La mayoría absoluta
01
đa số tuyệt đối, đa số tuyệt đối
más de la mitad de todos los votos o escaños posibles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La mayoría absoluta les da mucho poder.
Đa số tuyệt đối mang lại cho họ rất nhiều quyền lực.



























