la mayoría absoluta
ma
ˌma
ma
yor
ˈjɔɾi
yawri
ía
a
a
ab
ab
so
so
so
lu
lu
loo
ta
ta
ta

Định nghĩa và ý nghĩa của "mayoría absoluta"trong tiếng Tây Ban Nha

La mayoría absoluta
01

đa số tuyệt đối, đa số tuyệt đối

más de la mitad de todos los votos o escaños posibles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El partido ganó con mayoría absoluta. 

Đảng đã giành chiến thắng với đa số tuyệt đối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng