la mayoría
ma
ma
ma
yor
ˈʝoɾi
yori
ía
a
a
tranvíaautovíajoyeríaOceanía

Định nghĩa và ý nghĩa của "mayoría"trong tiếng Tây Ban Nha

La mayoría
01

đa số

más de la mitad de un grupo de personas o cosas 
la mayoría definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La mayoría de los estudiantes aprobaron el examen. 

Phần lớn sinh viên đã vượt qua kỳ thi.

02

đa số

la cantidad más grande de votos en una elección 
la mayoría definition and meaning
Các ví dụ
La mayoría simple no fue suficiente. 

Đa số đơn giản là không đủ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng