Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mayoría
[gender: feminine]
01
đa số
más de la mitad de un grupo de personas o cosas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La mayoría de las casas tienen jardín.
Phần lớn các ngôi nhà đều có vườn.
02
đa số
la cantidad más grande de votos en una elección
Các ví dụ
La mayoría parlamentaria apoyó la medida.
Đa số nghị viện đã ủng hộ biện pháp.



























