mayor
Pronunciation
/majjˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mayor"trong tiếng Tây Ban Nha

01

trưởng thành

que ha alcanzado la edad adulta
mayor definition and meaning
Các ví dụ
Busca trabajo como persona mayor.
Cô ấy đang tìm việc làm như một người trưởng thành.
02

già, cao tuổi

persona de edad avanzada
mayor definition and meaning
Các ví dụ
Los vecinos mayores reciben ayuda de la comunidad.
Những người hàng xóm lớn tuổi nhận được sự giúp đỡ từ cộng đồng.
03

lớn hơn

que tiene mayor tamaño, extensión o magnitud que otro u otros
Các ví dụ
El río es mayor que el arroyo cercano.
Con sông lớn hơn so với con suối gần đó.
04

lớn tuổi hơn

que tiene más años o es de edad superior a otra persona u otras
Các ví dụ
Pedro es mayor que Ana.
Pedro lớn tuổi hơn Ana.
El mayor
01

persona de edad avanzada

el mayor definition and meaning
Các ví dụ
El consejo está formado por varios mayores respetados.
Hội đồng được hình thành từ một số người lớn tuổi được kính trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng