Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El matón
01
kẻ bắt nạt, kẻ côn đồ
una persona que intimida o maltrata repetidamente a otras, especialmente a las más débiles
Các ví dụ
Ser un matón a menudo esconde problemas personales graves.
Là một kẻ bắt nạt thường che giấu những vấn đề cá nhân nghiêm trọng.



























