el matón
Pronunciation
/matˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "matón"trong tiếng Tây Ban Nha

El matón
01

kẻ bắt nạt, kẻ côn đồ

una persona que intimida o maltrata repetidamente a otras, especialmente a las más débiles
el matón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
matones
Các ví dụ
Ser un matón a menudo esconde problemas personales graves.
Là một kẻ bắt nạt thường che giấu những vấn đề cá nhân nghiêm trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng