Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mayor
01
trưởng thành
que ha alcanzado la edad adulta
Các ví dụ
Busca trabajo como persona mayor.
Cô ấy đang tìm việc làm như một người trưởng thành.
02
già, cao tuổi
persona de edad avanzada
Các ví dụ
Los vecinos mayores reciben ayuda de la comunidad.
Những người hàng xóm lớn tuổi nhận được sự giúp đỡ từ cộng đồng.
03
lớn hơn
que tiene mayor tamaño, extensión o magnitud que otro u otros
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
có thể phân cấp
giống đực số ít
mayor
giống đực số nhiều
mayores
giống cái số ít
mayor
giống cái số nhiều
mayores
Các ví dụ
El río es mayor que el arroyo cercano.
Con sông lớn hơn so với con suối gần đó.
04
lớn tuổi hơn
que tiene más años o es de edad superior a otra persona u otras
Các ví dụ
Pedro es mayor que Ana.
Pedro lớn tuổi hơn Ana.
El mayor
01
persona de edad avanzada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
mayores
Các ví dụ
El consejo está formado por varios mayores respetados.
Hội đồng được hình thành từ một số người lớn tuổi được kính trọng.



























