la judicatura
ju
ˌxu
khoo
di
ði
dhi
ca
ka
ka
tu
ˈtu
too
ra
ɾa
ra
acupunturaestructuraliteraturaasignatura

Định nghĩa và ý nghĩa của "judicatura"trong tiếng Tây Ban Nha

La judicatura
01

tập hợp các thẩm phán và thẩm phán thực hiện chức năng tư pháp, nghề nghiệp hoặc sự nghiệp của thẩm phán

el conjunto de jueces y magistrados que ejercen la función judicial; la carrera o profesión de juez 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Ingresó en la judicatura después de veinte años como abogado. 

Ông ấy gia nhập ngành tư pháp sau hai mươi năm làm luật sư.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng