el testaferro
tes
ˌtes
tes
ta
ta
ta
fe
ˈfɛ
fe
rro
ro
ro
encierrohierropuerroperro

Định nghĩa và ý nghĩa của "testaferro"trong tiếng Tây Ban Nha

El testaferro
01

người đứng tên hộ, người đại diện bề ngoài

una persona que actúa públicamente como el dueño o responsable de algo para ocultar la identidad del verdadero beneficiario o controlador 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
testaferros
Các ví dụ
El político era solo un testaferro del verdadero poder detrás del trono. 

Chính trị gia chỉ là một người đứng tên hộ cho quyền lực thực sự đằng sau ngai vàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng