el tesorero
Pronunciation
/tˌesɔɾˈɛɾɔ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tesorero"trong tiếng Tây Ban Nha

El tesorero
01

thủ quỹ, người quản lý quỹ

persona encargada de administrar el dinero de una organización
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tesoreros
Các ví dụ
María fue elegida tesorera del club de ciencia.
María được bầu làm thủ quỹ của câu lạc bộ khoa học.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng