el testaferro
Pronunciation
/tˌestafˈɛro/

Định nghĩa và ý nghĩa của "testaferro"trong tiếng Tây Ban Nha

El testaferro
01

người đứng tên hộ, người đại diện bề ngoài

una persona que actúa públicamente como el dueño o responsable de algo para ocultar la identidad del verdadero beneficiario o controlador
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
testaferros
Các ví dụ
Los narcotraficantes utilizan testaferros para blanquear dinero.
Những kẻ buôn bán ma túy sử dụng người đứng tên hộ để rửa tiền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng