Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El testaferro
01
người đứng tên hộ, người đại diện bề ngoài
una persona que actúa públicamente como el dueño o responsable de algo para ocultar la identidad del verdadero beneficiario o controlador
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
testaferros
Các ví dụ
Los narcotraficantes utilizan testaferros para blanquear dinero.
Những kẻ buôn bán ma túy sử dụng người đứng tên hộ để rửa tiền.



























