Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El testigo ocular
01
nhân chứng tận mắt, người chứng kiến
una persona que ha visto directamente un suceso, especialmente un delito o accidente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
testigos oculares
Các ví dụ
Buscan a testigos oculares del accidente de tráfico ocurrido anoche.
Họ đang tìm kiếm nhân chứng tận mắt của vụ tai nạn giao thông xảy ra đêm qua.



























