Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el conductor ebrio
/kˌɔnduktˈɔɾ ˈeβɾio/
El conductor ebrio
01
tài xế say rượu, người lái xe trong tình trạng say xỉn
una persona que conduce un vehículo bajo los efectos del alcohol
Các ví dụ
El conductor ebrio causó una colisión múltiple.
Người lái xe say rượu đã gây ra một vụ va chạm nhiều xe.



























