timar
Pronunciation
/timˈaɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "timar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

lừa đảo, lừa gạt

engañar a alguien para quitarle dinero, especialmente de manera astuta
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
ngôi thứ nhất số ít
timo
ngôi thứ ba số ít
tima
hiện tại phân từ
timando
quá khứ đơn
timó
quá khứ phân từ
timado
Các ví dụ
Me timaron en el mercado turístico, pagué el triple del precio real.
Tôi bị tim ở chợ du lịch, tôi đã trả gấp ba lần giá thực.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng