el timador
Pronunciation
/tˌimaðˈɔɾ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "timador"trong tiếng Tây Ban Nha

El timador
01

kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt

una persona que engaña a otros con astucia, especialmente en juegos de azar o negocios pequeños
el timador definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
timadores
Các ví dụ
En la película, el protagonista es un timador que quiere dar un último golpe.
Trong bộ phim, nhân vật chính là một kẻ lừa đảo muốn thực hiện một vụ cuối cùng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng