Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El timador
01
kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt
una persona que engaña a otros con astucia, especialmente en juegos de azar o negocios pequeños
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
timadores
Các ví dụ
En la película, el protagonista es un timador que quiere dar un último golpe.
Trong bộ phim, nhân vật chính là một kẻ lừa đảo muốn thực hiện một vụ cuối cùng.



























