el timador
ti
ˌti
ti
ma
ma
ma
dor
ˈðɔɾ
dhawr
tirador

Định nghĩa và ý nghĩa của "timador"trong tiếng Tây Ban Nha

El timador
01

kẻ lừa đảo, kẻ lừa gạt

una persona que engaña a otros con astucia, especialmente en juegos de azar o negocios pequeños 
el timador definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
timadores
Các ví dụ
El timador de la calle convenció al turista de jugar a un juego de cartas amañado. 

Kẻ lừa đảo trên phố đã thuyết phục du khách chơi một trò chơi bài gian lận.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng