Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la exposición indecente
/ˌeksposiθjˈɔn ˌindeθˈɛnte/
La exposición indecente
01
phơi bày khiếm nhã, trưng bày khiếm nhã
un acto de mostrar las partes íntimas del cuerpo en público
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
exposiciones indecentes
Các ví dụ
El juez consideró su comportamiento como exposición indecente.
Thẩm phán coi hành vi của anh ta là phơi bày khiếm nhã.



























