la paralización total del tráfico
pa
ˌpa
pa
ra
ɾa
ra
li
li
li
za
θa
tha
ción
ˈθjɔn
thyawn
to
to
to
tal
tal
tal
del
ðel
dhel
trá
tɾa
tra
fi
fi
fi
co
ko
ko

Định nghĩa và ý nghĩa của "paralización total del tráfico"trong tiếng Tây Ban Nha

La paralización total del tráfico
01

tình trạng tắc nghẽn giao thông hoàn toàn, tắc nghẽn giao thông toàn phần

una situación donde el tráfico está completamente detenido y bloqueado en todas direcciones 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
paralizaciones totales del tráfico
Các ví dụ
Una manifestación causó una paralización total del tráfico en el centro. 

Một cuộc biểu tình đã gây ra tình trạng tê liệt hoàn toàn giao thông ở trung tâm thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng