Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la paralización total del tráfico
/pˌaɾalˌiθaθjˈɔn totˈal ðel tɾˈafiko/
La paralización total del tráfico
01
tình trạng tắc nghẽn giao thông hoàn toàn, tắc nghẽn giao thông toàn phần
una situación donde el tráfico está completamente detenido y bloqueado en todas direcciones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
paralizaciones totales del tráfico
Các ví dụ
Los conductores abandonaron sus coches durante la paralización total del tráfico.
Các tài xế đã bỏ lại xe của họ trong tình trạng tắc nghẽn giao thông hoàn toàn.



























