Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
paranoico
01
hoang tưởng
que tiene una desconfianza excesiva e irracional hacia los demás, creyendo que quieren hacerle daño
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más paranoico
so sánh hơn
más paranoico
có thể phân cấp
giống đực số ít
paranoico
giống đực số nhiều
paranoicos
giống cái số ít
paranoica
giống cái số nhiều
paranoicas
Các ví dụ
El personaje de la novela sufre de un trastorno paranoico de la personalidad.
Nhân vật trong tiểu thuyết mắc chứng rối loạn nhân cách hoang tưởng.



























