Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cuadra
01
chuồng ngựa, trại ngựa
un edificio o lugar donde se guardan y cuidan los caballos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cuadras
Các ví dụ
Los caballos de carreras regresaron a su cuadra después del entrenamiento.
Những con ngựa đua đã trở về chuồng ngựa của chúng sau buổi tập.
02
khu phố, dãy nhà
sección de una ciudad delimitada por calles
Các ví dụ
Vivo a dos cuadras de la escuela.
Tôi sống cách trường hai dãy nhà.



























